Đầu đọc mã vạch Zebex Z5190
Danh mục: Đầu đọc mã vạch, Đầu đọc Zebex
Chưa bao gồm VAT - Liên hệ để được báo giá tốt nhất theo số lượng
Đầu đọc mã vạch Zebex Z5190 được trang bị đầu đọc laser kép hiện đại nhất và công nghệ giải mã được đảm bảo thông qua hiệu suất quét tuyệt vời của nó. Thiết kế giống một khối lập phương chắc chắn, khe cắm mở rộng cho phép dễ dàng cài đặt với một loạt các ứng dụng rộng rãi. Sản phẩm được VietPOS nhập khẩu và phân phối …
Mô tả sản phẩm
Đầu đọc mã vạch Zebex Z5190 được trang bị đầu đọc laser kép hiện đại nhất và công nghệ giải mã được đảm bảo thông qua hiệu suất quét tuyệt vời của nó. Thiết kế giống một khối lập phương chắc chắn, khe cắm mở rộng cho phép dễ dàng cài đặt với một loạt các ứng dụng rộng rãi. Sản phẩm được VietPOS nhập khẩu và phân phối trên toàn quốc. Vui lòng liên hệ 0905 295 337 để được giá tốt nhất.
I. Thông số kĩ thuật
| THÔNG SỐ HOẠT ĐỘNG | ||
| Công nghệ quét mã vạch | 650 nm visible laser diode (VLD) | |
| Độ rộng của tia | 0 – 200 mm (UPC/EAN 100%, PCS=90%) | |
| Mẫu | 10 vùng/hướng quét | |
| Tốc độ quét | 2,500 scans/giây(nếu là đa tia) | |
| Số tia | 40 | |
| Độ rộng tối thiểu của MV | 5 mil @ PCS=90% | |
| Độ tương phản | 30% @ UPC/EAN 100% | |
| Đèn hiệu hoạt động | Led 2 màu( xanh, đỏ) | |
| Hoạt động âm bíp | âm bíp được lập trình sẵn | |
| Kết nối với máy tính | Keyboard wedge, RS-232, HID USB, USB – COM | |
| THÔNG SỐ VẬT LÝ | ||
| Kích thước | Weight Cable 105.0 × 105.0 × 68.0 mm | |
| trọng lượng | 320g(without cable) | |
| Dây cáp kết nối | Standard 2M straight | |
| THÔNG SỐ ĐIỆN NĂNG | ||
| Điện áp đầu vào | 5 VDC ±10% | |
| Công suất tiêu thụ | 1.6 watts | |
| Cường độ dòng điện |
|
|
| THÔNG SỐ HIỆU CHỈNH | ||
| Tiêu chuẩn an toàn | CDRH class lla; IEC 60825 Class 1 | |
| EMC | CEEN55022 B, FCC Part 15 Class B, VCCI, BSMI | |
| THÔNG SỐ MÔI TRƯỜNG | ||
| Nhiệt độ làm việc | 0°C – 40°C (32°F – 104°F) | |
| Nhiệt độ lưu trữ | -20°C – 60°C (-4°F – 140°F) | |
| Độ ẩm cho phép | 5% – 90% RH (no dewing allowed) | |
| Mức độ chiếu sáng được phép | Up to 4,000 Lux (phát huỳnh quang) | |
| Độ rơi được phép | 1M(mét) | |
| Khả năng tương thích | EAS thích hợp | |