Honeywell CT40 - Kiểm kho cầm tay
Danh mục: Kiểm kho Honeywell, Máy kiểm kho cầm tay
Liên hệ để nhận báo giá nhanh trong 30 phút
Honeywell CT40 - Kiểm kho cầm tay được xây dựng trên nền tảng Android và Mobility Edge, tích hợp công nghệ giải mã chuẩn mã vạch 1D, 2D, kết nối wifi, Bluetooth và 3G với màn hình cảm ứng đa điểm, cung cấp kết nối thời gian thực. Honeywell CT40 thiết kế cho các cửa hàng bán lẻ, nhà kho hoặc nhà phân phối. Thông số kỹ…
Mô tả sản phẩm
Honeywell CT40 - Kiểm kho cầm tay được xây dựng trên nền tảng Android và Mobility Edge, tích hợp công nghệ giải mã chuẩn mã vạch 1D, 2D, kết nối wifi, Bluetooth và 3G với màn hình cảm ứng đa điểm, cung cấp kết nối thời gian thực. Honeywell CT40 thiết kế cho các cửa hàng bán lẻ, nhà kho hoặc nhà phân phối.
Thông số kỹ thuật
| Thương hiệu | Honeywell |
| Model | Dolphin CT40 |
| Kích thước | 162 mm x 77 mm x 18.2 mm
(6.4 in x 3.0 in x 0.7 in) |
| Trọng lượng | 289 g (10,1 oz) với bộ pin |
| Màn hình | 12.7 cm (5.0 in) TFT |
| Độ phân giải | Độ phân giải cao (1280 x 720) |
| Đèn nền | LED |
| Màn hình cảm ứng | Cảm ứng điện dung đa điểm, Gorilla Glass 5 |
| Phím cứng | Phím tăng/giảm âm lượng, phím quét bên trái/phải, nút nguồn |
| Phím mềm | Nút quét trên màn hình, có thể lập trình thành một phím khởi động nhanh ứng dụng |
| Âm thanh | 3.5 mm jack**, PTT, VoIP ready, speaker, HAC-compliant |
| I/O Ports | Durable, custom IO connector |
| Môi trường | Nhiệt độ hoạt động: -20°C đến +50°C (-4°F đến +122°F)
Nhiệt độ lưu trữ: -30°C đến +70°C (-22°F đến +158°F) Độ ẩm: 5 - 95% không ngưng tụ |
| Khả năng chịu va đập | Khả năng chịu va đập nhiều lần từ độ cao 1.2 m xuống sàn bê tông ở nhiệt độ -10 ° C đến + 50 ° C (+ 14 ° F đến + 122 ° F).
Khả năng chịu va đập từ độ cao 1.8 m xuống sàn bê tông khi sử dụng cùng vỏ bảo vệ bằng cao su. |
| Tumble | 1,000 times at 0.5 m (1.6 ft) |
| Bộ xử lý | 2,2 GHz Qualcomm® Snapdragon ™ 660 octo-core |
| Bộ nhớ | 2 GB hoặc 4 GB DDR4 RAM, 32 GB Flash |
| Hệ điều hành | Bắt đầu với Android 7.1 Nougat; có sẵn với Android 8.1 Oreo; có thể nâng cấp thông qua Android R |
| Mở rộng bộ nhớ | Người dùng có thể sử dụng thẻ microSD lên đến 512 GB (tương thích SDXC / SDHC / SDIO) |
| Pin | Li-Ion, 3,85 V, 4090 mAh; pin thông minh với các công cụ chẩn đoán tích hợp |
| Thời gia hoạt động dự kiến | Hơn 12 giờ |
| Công cụ quét | Honeywell N3601, N6603, N6703
Slim Imager (1D/2D barcode symbologies), Honeywell SDKs for Android |
| Camera | Máy ảnh màu 13 megapixel với lấy nét tự động |
| Cảm biến | Ambient light sensor, proximity sensor, accelerometer, gyroscope |
| Kết nối không dây | WWAN: WWAN Radio (ATT/VZW/SPRINT/TMO/
NA/EU) LTE Advanced Support Up to 400 Mbps CAT13 LTE downlink Up to 75 Mbps CAT5 LTE uplink LTE (FDD) – Bands 1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 12, 13,17, 19, 20, 25, 26, 28, 29 LTE (TDD) – Bands 38, 39, 40, 41 UMTS/HSPA+ (3G) – Bands 1, 2, 4, 5, 6, 8, 9, 19 GSM/GPRS/EDGE Quad-Band (850/900/1800/1900 MHz) 1xRTT/EV-DO – Bands BC0, BC1, BC10 (B26BW) WLAN: IEEE 802.11 a/b/g/n/ac; Wi-Fi certified Additional WLAN Features: 802.11 d/e/h/i/k/ r/u/w WLAN Security: OPEN, WEP, WPA/WPA2 (Personal and Enterprise) Supported EAP: TLS, PEAP, TTLS, PWD, FAST, LEAP CCX Version 4 certified Bluetooth®: V5.0 Bluetooth and BLE Supported Bluetooth Profiles: HFP, PBAP, A2DP, AVRCP, OPP, SPP, GATT NFC: Integrated Near Field Communication VPN: IPSec V4/L2TP, PPTP Push to Talk (PTT): Supported GPS Supported Protocols: Simultaneous GNSS Receiver Support for GPS, GLONASS, Galileo, and Beidou |