Việt POS
Gọi ngay Báo giá

Máy in tem mã vạch TSC TTP 345 (300dpi)

· Còn hàng Bảo hành 12 tháng

Danh mục:  Máy in mã vạch, Máy in TSC

15.490.000 ₫

Chưa bao gồm VAT - Liên hệ để được báo giá tốt nhất theo số lượng

CHI TIẾT SẢN PHẨM CỦA MÁY IN TEM MÃ VẠCH TSC TTP 345 (300DPI)   Máy in tem mã vạch TSC TTP 345 (300dpi)  là dòng máy in nhiệt để bàn thiết kế nhỏ gọn của hãng TCS tại Đài Loan. Máy in mã vạch máy tính để bàn truyền nhiệt TTP-345 mới mang lại hiệu suất cao hơn so với bất kỳ máy in nào khác cùng loại.TTP 345 cu…

Giao hàng toàn quốc
Hỗ trợ kỹ thuật 24/7
Chính hãng 100%
4 văn phòng HCM·ĐN·CT·HN

Liên hệ báo giá

Tư vấn miễn phí · Phản hồi trong 30 phút

Sản phẩm quan tâm Máy in tem mã vạch TSC TTP 345 (300dpi)

Bằng cách gửi, bạn đồng ý với chính sách bảo mật của chúng tôi.

Mô tả sản phẩm

CHI TIẾT SẢN PHẨM CỦA MÁY IN TEM MÃ VẠCH TSC TTP 345 (300DPI)

 

Máy in tem mã vạch TSC TTP 345 (300dpi) là dòng máy in nhiệt để bàn thiết kế nhỏ gọn của hãng TCS tại Đài Loan.

Máy in mã vạch máy tính để bàn truyền nhiệt TTP-345 mới mang lại hiệu suất cao hơn so với bất kỳ máy in nào khác cùng loại.TTP 345 cung cấp khả năng in 300 dpi độ phân giải cao với tốc độ 5 inch mỗi giây. Cung cấp 8 MB SDRAM và 4 MB bộ nhớ Flash trên bo mạch. Có thể thêm Gigabyte bộ nhớ Flash thông qua đầu đọc thẻ SDHC trên bo mạch.

Với nhiều tính năng hiệu suất và giá cả thân thiện với ngân sách, dòng TTP 345 cho đến nay là một trong những máy in mã vạch truyền nhiệt hấp dẫn nhất trên thị trường.

- Văn phòng kinh doanh
- Đánh dấu sản phẩm
- Ghi nhãn tuân thủ
- Theo dõi tài sản
- Quản lý tài liệu
- Dán nhãn
- Nhận vận chuyển
- Ghi nhãn mẫu
- Kiểm soát hàng tồn kho
- Theo dõi bệnh nhân

THÔNG SỐ KỸ THUẬT CỦA MÁY IN TEM MÃ VẠCH TSC TTP 345 (300DPI)

 
























































































 Đặc tính  Giá trị
Model  TTP 345
Độ phân giải 300dpi
Phương pháp in In truyền nhiệt/ In nhiệt trực tiếp
Tốc độ in tối đa 127 mm (5”)/second
Mực in sử dụng Ribbon 300 mét, mặt mực outside
Chiều rộng nhãn in tối đa 106 mm (4.17“)
Chiều dài nhãn in  tối đa 1.016 mm (40“)
Bộ xử lý CPU 32 bit
Bộ nhớ 4MB Flash, 8MB DRAM
Cổng kết nối hệ thống USB2.0 / RS-232/Parallel
Mã vạch 1D bar code
Code 39, Code 93, Code 128UCC, Code 128 subset A, B, C, Codabar, Interleave 2 of 5, EAN-8, EAN-13, EAN-128, UPC-A, UPC-E, EAN and UPC 2 (5) digits add-on, MSI, PLESSEY, POSTNET, RSS-Stacked, GS1 DataBar, Code 11
 2D bar code
PDF-417, Maxicode, DataMatrix, QR Code, Aztec
Độ dày nhãn giấy in 0.065 ~0.19mm
Pin
Điện năng yêu cầu External universal switching power supply
Input: AC 100-240V, 2.5A, 50-60Hz
Output: DC 24V, 2.5A, 60W
Trọng lượng 2.8 kg
Kích thước 214 mm (W) x 188 mm (H) x 314 mm (D)
Màu sắc Màu đen
Phụ kiện đi kèm dây cáp
Tùy chọn người dùng Giao tiếp
Ethernet
10/100 Mbps
Bảo hành 12 tháng với máy
12 tháng với adapter
6 tháng với đầu in


Catalogue mô tả tính năng sản phẩm (ngôn ngữ tiếng Anh) quý khách có thể xem tại đây.