Việt POS
Gọi ngay Báo giá

Máy in mã vạch TSC TTP-344M-Plus

SKU: TSC TTP-344M · Còn hàng Bảo hành 12 tháng

Danh mục:  Máy in mã vạch, Máy in TSC

25.000.000 ₫

Chưa bao gồm VAT - Liên hệ để được báo giá tốt nhất theo số lượng

Máy in mã vạch TSC TTP-344M-Plus rất lí tưởng cho các khách hàng đang tìm  kiếm một máy in chất lượng cao, mã vạch cùng với chi phí sở hữu thấp. Hàng có sẵn tại hệ thống VietPOS  trên toàn quốc. Liên hệ ngay với chúng tôi qua hotline:  0905 295 337  để được tư vấn và báo giá nhanh chóng. I. Thông số kĩ thuật máy in mã…

Giao hàng toàn quốc
Hỗ trợ kỹ thuật 24/7
Chính hãng 100%
4 văn phòng HCM·ĐN·CT·HN

Liên hệ báo giá

Tư vấn miễn phí · Phản hồi trong 30 phút

Sản phẩm quan tâm Máy in mã vạch TSC TTP-344M-Plus SKU: TSC TTP-344M

Bằng cách gửi, bạn đồng ý với chính sách bảo mật của chúng tôi.

Mô tả sản phẩm

Máy in mã vạch TSC TTP-344M-Plus rất lí tưởng cho các khách hàng đang tìm  kiếm một máy in chất lượng cao, mã vạch cùng với chi phí sở hữu thấp. Hàng có sẵn tại hệ thống VietPOS trên toàn quốc. Liên hệ ngay với chúng tôi qua hotline: 0905 295 337 để được tư vấn và báo giá nhanh chóng.

I. Thông số kĩ thuật máy in mã vạch TSC TTP-344M-Plus

Độ phân giải 300 dpi (12 dot/mm) 
Phương thức in In truyền nhiệt (Thermal Transfer) / In nhiệt trực tiếp (Direct Thermal)
CPU 32 Bit
Sensor Position adjustable transmissive/reflective sensor
Head open sensor
Ribbon end sensor
Tốc độ in: Của các model máy in khác nhau (inch/ giây) 8 IPS
Chiều dài nhãn in 1854.2mm (73″)
Chiều rộng nhãn in tối đa – khổ in 104mm (4.09″) 
Kiểu nhãn in (media) Đường kính cuộn nhãn in tối đa : 127mm (5”)
Khổ rộng nhãn in: 25.4 mm (1 “) ~ 76.2 mm (3”)
Độ dày của nhãn in: 0.06~0.30mm
Kiểu Ruy băng (Ribbon) Chiều dài ruy băng: 600 m
Kiểu ruy băng : Truyền nhiệt (wax, was resin and resin) có khổ rộng từ 25.4 đến 114.3 mm (1” to 4.5”). Hỗ trợ ruy băng : mực ngoài ink outside/ mực trong ink inside. Lõi của cuộn ruy băng 25.4 mm (1”).
Nguồn điện tiêu thụ Input:  115-230V, 6.3/3.15A, 50/60Hz
Output: 24V, 8.33A, 200W
Hỗ trợ in các loại mã vạch thông dụng trên thế giới Code 39, Code 93, Code 128 (subset A,B,C), UCC 128, UCC/EAN-128 K-Mart, UCC/EAN-128, UPC A / E (add on 2 & 5), I 2 of 5,I 2 of 5 with Shipping Bearer Bars, EAN 8 / 13 (add on 2 & 5), Codebar, Post NET, EAN 128, DUN 14, MaxiCode, HIBC, Plessey, Random weight, Telepen, FIM, China Postal Code, RPS 128, PDF417 & Datamatrix code,(QR code available)
Kiểu kết nối Serial, Parallel, USB, PS/2
Tốc độ kết nối Baud rate 2400 ~ 115200
Bộ nhớ Bộ nhớ tiêu chuẩn : 8MB Flash, 32MB SDRAM
Môi trường vận hành Nhiệt độ vận hành: 41°F to 104°F (5°C to 40°C); Nhiệt độ lưu kho : -40°F to 140°F (-40°C to 60°C)
Độ ẩm cho phép Khi vận hành: 25-85%, không ngưng tụ. Khi lưu kho: 10-90%, không ngưng tụ.
Tiêu chuẩn chất lượng CE, FCC Class A, CCC, TUV/Safery, CB, UL, CUL
Kích thước máy in Chiều dài: 270 mm (10.63″) ; Chiều cao : 308 mm (12.13″); Chiều ngang: 505 mm (19.88″)
Trọng lượng: 15 kg
Phụ kiện Windows labeling software CD disk
Quick start guide

II. Hình ảnh thực tế

III. Mô hình áp dụng

Máy in mã vạch TSC TTP-344M-Plus với giá thành phù hợp, chức năng đầy đủ, vượt trội, được sử dụng trong nhiều mô hình như: – Nhà máy sản xuất hàng công nghiệp.. – Kho chứa hàng lớn – Công nghiệp nhẹ – Siêu thị, đại siêu thị – Mini mart – Cửa hàng gia dụng – Cửa hàng điện – Cửa hàng thời trang – Shop mĩ phẩm

IV. Hệ thống của chúng tôi

Hiện nay, chúng tôi đã có 4 văn phòng lớn trên toàn quốc: Vp.Hồ Chí Minh, Nha Trang, Đà Nẵng, Hà Nội. VietPos đang ngày càng nổ lực cải thiện hệ thống các văn phòng để phục vụ kịp thời nhu cầu mua sắm của quý khách. Hãy đến ngay với chúng tôi để được mua những sản phẩm tốt nhất cả về giá cả lẫn chất lượng.