Zebra GX430T - Máy in để bàn hiệu suất
Danh mục: Máy in mã vạch, Máy in Zebra, Máy in để bàn
Chưa bao gồm VAT - Liên hệ để được báo giá tốt nhất theo số lượng
Máy in tem mã vạch Zebra GX430T là dòng máy in để bàn với cơ chế truyền nhiệt gián tiếp, tiết kiệm điện năng, giá thành phù hợp cho các nhu cầu in ấn lớn đòi hỏi tốc độ in nhanh. Sản phẩm được phân phối bởi hệ thống VietPos trên toàn quốc. Liên hệ ngay hotline: 0905 295 337 để được tư vấn và báo giá nhanh chóng. Thô…
Mô tả sản phẩm
Máy in tem mã vạch Zebra GX430T là dòng máy in để bàn với cơ chế truyền nhiệt gián tiếp, tiết kiệm điện năng, giá thành phù hợp cho các nhu cầu in ấn lớn đòi hỏi tốc độ in nhanh. Sản phẩm được phân phối bởi hệ thống VietPos trên toàn quốc. Liên hệ ngay hotline: 0905 295 337 để được tư vấn và báo giá nhanh chóng.
Thông số kĩ thuật
| Công nghệ in | In nhiệt trực tiếp/Truyền nhiệt gián tiếp |
| Độ phân giải | 300 dpi |
| Độ rộng in | 104 mm |
| Độ dài in | 990 mm |
| Bộ nhớ | 8 MB SDRAM
4 MB Flash |
| Tốc độ in đối đa | 102 mm/s |
| Ngôn ngữ lập trình | EPL and ZPL as standard |
| Mã vạch | • OBarcode ratios: 2:1 (non-rotated) and 3:1 For EPL and ZPL except where noted
• Linear Barcodes: Codabar, Code 11 (ZPL), Code 39, Code 93, Code 128, EAN-8, EAN-13, EAN-14 (ZPL), German Post Code (EPL), GS1 DataBar (RSS), Industrial 2-of-5 (ZPL), Interleaved 2-of-5, ISBT-128 (ZPL), Japanese Postnet (EPL), Logmars (ZPL), MSI, Plessey, Postnet, Standard 2-of-5 (ZPL), UCC/EAN-128 (EPL), UPC-A, UPC-A and UPC-E with EAN 2 or 5 digit extensions, UPC-E, UPC and EAN 2 or 5 digit extensions (ZPL) • Two-dimensional: Codablock (ZPL), Code 49 (ZPL), Data Matrix, (ZPL), MaxiCode, MicroPDF417, PDF417, QR Code |
| Cổng giao tiếp | • Auto-sensing RS-232 serial interface, DB-9
• USB 1.1, bi-directional • Parallel (Centronics®), bi-directional • ZebraNet 10/100 Print Server (optional) • 02.11g wireless (GX models, optional) • Bluetooth wireless (GX models, optional) • Wireless options include LCD for visual communication |
| Môi trường | • Nhiệt độ hoạt động: 40ºF đến 105ºF (4.4ºC đến 41ºC)
• Nhiệt độ bảo quản: -40ºF đến 140º F (-40ºC đến 60ºC) • Độ ẩm hoạt động: 10% đến 90%, không ngưng tụ. • Độ ẩm lưu trữ: 5% đến 95%, không ngưng tụ. |
| Kích thước | • In nhiệt trực tiếp:
Chiều dài: 210 mm Chiều rộng: 171 mm Chiều cao: 152 mm • Truyền nhiệt gián tiếp: Chiều dài: 254 mm Chiều rộng: 193 mm Chiều cao: 190 mm |
| Trọng lượng | • In nhiệt trực tiếp: 1.4 kg
• Truyền nhiệt gián tiếp: 2.1 kg |