Zebra DS9908R – Kiểm kho RFID
Danh mục: Kiểm kho Zebra, Kiểm kho RFID
Liên hệ để nhận báo giá nhanh trong 30 phút
Zebra DS9908R không chỉ đơn thuần là sản phẩm đầu đọc barcode, mà còn được tính hợp thêm đầu đọc RFID. Nhờ đó khả năng ứng dụng của thiết bị này cũng được mở rộng và trở nên linh hoạt hơn. Thiết bị ứng dụng trong bán lẻ, hỗ trợ thanh toán hay trong xưởng sản xuất, kho bãi để quản lý hàng hóa,... Với đầu đọc có dây RFID…
Mô tả sản phẩm
Zebra DS9908R không chỉ đơn thuần là sản phẩm đầu đọc barcode, mà còn được tính hợp thêm đầu đọc RFID. Nhờ đó khả năng ứng dụng của thiết bị này cũng được mở rộng và trở nên linh hoạt hơn. Thiết bị ứng dụng trong bán lẻ, hỗ trợ thanh toán hay trong xưởng sản xuất, kho bãi để quản lý hàng hóa,... Với đầu đọc có dây RFID, DS9908R còn phù hợp cho các doanh nghiệp đang ứng dụng công nghệ mới tiên tiến này trong quản lý xuất nhập, kiểm kê hàng tồn,...
Thông số kỹ thuật
| Thương hiệu | Zebra |
| Model | DS9908R |
| Kích thước | 8.0 in. H x 3.9 in. W x 5.75 in. D
20.3 cm H x 9.9 cm W x 14.6 cm D |
| Trọng lượng | 14.8 oz./420.0 g |
| Điện áp đầu vào | 4.5 to 5.5 VDC Host Powered; 4.5 to 5.5 VDC
External Power Supply |
| Hỗ trợ kết nối | USB, RS232, Keyboard Wedge, TGCS (IBM) 46XX over RS485 |
| Mã vạch | 1D: Code 39, Code 128, Code 93, Codabar/NW7, Code 11, MSI Plessey, UPC/EAN, I 2 of 5, Korean 3 of 5, GS1 DataBar, Base 32 (Italian Pharma)
2D: PDF417, Micro PDF417, Composite Codes, TLC-39, Aztec, DataMatrix, MaxiCode, QR Code, Micro QR, Han Xin, Postal Codes OCR: OCR-A, OCR-B, MICR, US Currency Digimarc: Digimarc barcodes |
| Tốc độ quét (rảnh tay) | 610 cm/ giây |
| Cảm biến hình ảnh | 1280 x 800 pixels |
| Độ tương phản in tối thiểu | Chênh lệch phản xạ tối thiểu 16% |
| Tiêu chuẩn RFID được hỗ trợ | EPC Class 1 Gen2; EPC Gen2 V2; ISO-18000-63 |
| Phạm vi đọc RFID danh nghĩa | ~18 in. / ~45.7 cm |
| Dải tần số RFID | US: 902 - 928 MHz
EU: 865 - 868 MHz Japan: 916 - 923 MHz |
| Nhiệt độ | Vận hành: 32.0° đến 122.0° F / 0.0° đến 50.0° C
Lưu trữ: -40.0° đến 158.0° F / -40.0° đến 70.0° C |
| Độ ẩm | 5 – 95% RH, không ngưng tụ |
| Khả năng chịu va đập | Đáp ứng thử nghiệm chịu rơi từ độ cao 1.2 m lên sàn bê tông |
| Chuẩn | IP42 |