Đầu đọc mã vạch Zebra LS3008
Danh mục: Đầu đọc mã vạch, Đầu đọc Zebra (Symbol), Đầu đọc mã vạch công nghiệp
Liên hệ để nhận báo giá nhanh trong 30 phút
Đầu đọc mã vạch Zebra LS 3008 dòng máy bền bỉ có tay cầm LS3008 mang lại hiệu suất sử dụng cao và chi phí hợp lý cùng dộ bền trong một thiết kế nhẹ nhàng thuận tiện để đạt được năng suất ưu việt trong các môi trường công nghiệp nhẹ, bán lẻ và y tế. Cấu trúc một bo mạch, công nghệ quét polymer lỏng không ma sát và cửa …
Mô tả sản phẩm
Đầu đọc mã vạch Zebra LS 3008 dòng máy bền bỉ có tay cầm LS3008 mang lại hiệu suất sử dụng cao và chi phí hợp lý cùng dộ bền trong một thiết kế nhẹ nhàng thuận tiện để đạt được năng suất ưu việt trong các môi trường công nghiệp nhẹ, bán lẻ và y tế. Cấu trúc một bo mạch, công nghệ quét polymer lỏng không ma sát và cửa thoát chống xước mang lại hiệu suất sử dụng cao nhất trong dòng máy quét cho mục đích sử dụng thường xuyên, liên tục cả ngày. Sản phẩm được phân phối bởi hệ thống VietPos trên toàn quốc. Liên hệ ngay hotline: 0905 295 337 để được tư vấn và báo giá nhanh chóng.
I. Thông số kĩ thuật
Đặc điểm Hoạt động |
||
Giao diện đuợc hỗ trợ |
Công nghệ |
|
| IBM, Cổng Bàn phím , RS-232, Synapse, USB, Wand | Laze | |
Khả năng giải mã |
||
| 1D | ||
Tính chất Vật lý |
||
Kích thước |
Trọng lượng |
|
| 6, 7 x 3, 7 x 2, 7 inch (17 x 9, 3 x 6, 8 cm) C x R x D | 6, 4 oz. (181 g) | |
Điện áp và dòng điện |
Màu sắc |
|
| 5 +/- 10% VDC @ 140 mA (Chế độ chờ: | Đen mờ, Vàng | |
Nguồn điện |
Có dây |
|
| Công suất máy chủ hoặc nguồn điện ngoài; tùy thuộc vào loại máy chủ | Có | |
Cầm tay |
||
| Có | ||
Thông số kỹ thuật Quy định |
||
An toàn điện |
EMI/RFI |
|
| UL 60950-1, C22.2 Số 60950-1, EN 60950-1, IEC 60950-1 | EN 55022, FCC Phần 15 Lớp B, ICES 003 Lớp B, EN 55024, EN 61000-3-2, EN 61000-3-3 | |
An toàn laze |
Môi trường |
|
| EN 60825-1, IEC 60825-1, 21CFR1040.10 | Chỉ thị RoHS 2002/95/EEC | |
Môi trường Người dùng |
||
Nhiệt độ hoạt động |
Nhiệt độ bảo quản |
|
| 32° tới 122° F (0° tới 50° C) | -40° tới 158° F (-40° tới 70° C) | |
Thông số sụt giảm |
Công nhận an toàn với môi trường |
|
| Chịu được nhiều lần rơi từ độ cao 6, 5 ft./2 m xuống bê tông ở nhiệt độ phòng; từ độ cao 6 ft/1, 825 m xuống bê tông ở mọi nhiệt độ hoạt động | IP43 | |
Không bị ảnh hưởng bởi ánh sáng xung quanh1 |
Thông số sụt giảm |
|
| Không bị ảnh hưởng bởi ánh sáng đèn trong nhà và ánh sáng tự nhiên ngoài trời (ánh sáng mặt trời trực tiếp) bình thường. Đèn huỳnh quang, đèn dây tóc, đèn hơi thủy ngân, đèn hơi natri, LED: 450 phút nến (4.844 Lux) Ánh sáng mặt trời: 8000 phút nến (86.111 Lux) | Rơi từ độ cao 6, 5 ft./2 m xuống bê tông ở nhiệt độ phòng. Tối đa hóa độ tin cậy và thời gian hoạt động | |