Máy in hóa đơn Epson TM-U220B
Danh mục: Máy in hóa đơn, Máy in Epson ( Japan )
Chưa bao gồm VAT - Liên hệ để được báo giá tốt nhất theo số lượng
Epson TM-U220B là dòng máy in hóa đơn khổ 76mm (k76) của Epson, ứng dụng công nghệ in kim (dot matrix printer) để in bill thanh toán lên giấy cuộn carbonless 1, 2 và 3 liên. Sản phẩm được phân phối bởi hệ thống VietPos trên toàn quốc. Liên hệ ngay với chúng tôi qua hotline: 0905 295 337 để được tư vấn và báo giá nhanh …
Mô tả sản phẩm
Epson TM-U220B là dòng máy in hóa đơn khổ 76mm (k76) của Epson, ứng dụng công nghệ in kim (dot matrix printer) để in bill thanh toán lên giấy cuộn carbonless 1, 2 và 3 liên. Sản phẩm được phân phối bởi hệ thống VietPos trên toàn quốc. Liên hệ ngay với chúng tôi qua hotline: 0905 295 337 để được tư vấn và báo giá nhanh chóng.
I. Thông số kĩ thuật máy in hóa đơn epson TM-U220B
| Phương pháp in | 9 kim, in ma trận điểm |
| In font | 7 x 9 / 9 x9 |
| Số cột | 40/22 hoặc 33/35 |
| Kích thước ký tự (mm) | 1,2 ® x 3.1 ©/ 1.6 ® x 3.1 ( c ) |
| Đặc tính ký tự | 95 mẫu tự La Tinh, 37 ký tự quốc tế, 128 x 12 ký tự đồ họa |
| Một số Font mặc định | Trung Quốc, Thái Lan, Nhật Hàn Quốc, Việt Nam |
| Độ phân giải | 17.8/16 cpi hoặc 14.5/13.3 cpi |
| Giao tiếp | RS 232/Bi-directional Parallel. Lựa chọn khác USB, 10 Base – T I/F |
| Bộ đệm dữ liệu | 4KB hay 40 Bytes |
| Tốc độ in | 4.7 lps ( 40 cột, 16 cpi ), 6.0 cpi ( 30 cột, 16 cpi ) |
| Kích thước (mm) Giấy | 57.5 ± 0.5, 69.5 ± 0.5, 76.0 ± 0.5, (R) x dia, 83.0 |
| Độ dày |
0.06 đến 0.085 |
| Số liên giấy |
1 bản gốc với 1 bản copy |
| Ruybăng | ERC – 38 ( Đen/ Đỏ, Tím , Đen) |
| Tuổi thọ Ruybăng | Tím : 4.000.000 ký tự, Đen: 3.000.000 ký tự
Đen/Đỏ : 1.500.000 ký tự (Đen) / 750.000 ký tự (Đỏ) |
| Nguồn | AC Adapter |
| Điện năng tiêu thụ | 31 KW |
| Chức năng D.K.D | 2 driver |
| Độ tin cậy | MTBF : 180.000 giờ
MCBF : 18.000.000 dòng |
| Kích thước bên ngoài | Loại A : 160 (R) x 286 (S) x 157.7 (C)
Loại B : 160 (R) x 248 (S) x 138.5(C) Loại C : 160 (R) x 248 (S) x 138.5 (C) |
| Trọng lượng | Loại A : 2.7 Kg, loại B : 2.5Kg, Loại C : 2.3 Kg |
| Chuẩn EMC | VCCI lớp A, FCC lớp A, khối CE, AS / NZS 3548 lớp B |
| Nguồn cung cấp |
Adapter AC |
| Lựa chọn từ nhỡ máy |
Cảm nhận sensor |
| Lựa chọn |
Đế treo tường WH – 10 |
| Tiêu chuẩn an toàn | UL / CSA / TUV (EN60950) |