Máy in hóa đơn di động Datamax O’Neil RL4
Danh mục: Máy in hóa đơn, Máy in Epson ( Japan )
Chưa bao gồm VAT - Liên hệ để được báo giá tốt nhất theo số lượng
Máy in hóa đơn Datamax-O’Neil RL4 là máy in hóa đơn công nghiệp cho khổ giấy tối đa 105mm, với tốc độ 4inch/s (101mm/s), phù hợp với ứng dụng trong hệ thống phân phối, nhà kho, sản xuất.. Sản phẩm được phân phối bởi hệ thống VietPos trên toàn quốc. Liên hệ ngay với chúng tôi qua hotline: 0905 295 337 để được tư vấn và …
Mô tả sản phẩm
Máy in hóa đơn Datamax-O’Neil RL4 là máy in hóa đơn công nghiệp cho khổ giấy tối đa 105mm, với tốc độ 4inch/s (101mm/s), phù hợp với ứng dụng trong hệ thống phân phối, nhà kho, sản xuất.. Sản phẩm được phân phối bởi hệ thống VietPos trên toàn quốc. Liên hệ ngay với chúng tôi qua hotline: 0905 295 337 để được tư vấn và báo giá nhanh chóng.
I. Thông số kĩ thuật máy in hóa đơn Datamax-O’Neil RL4
| TÍNH CHẤT VẬT LÝ | |
|---|---|
| Kích thước | 6.52” w x 7.87” h x 3.18” d (166 x 200 x 81 mm) |
| Cân nặng | 2.16 lbs. (0.98 kg) |
| Chịu được độ rơi | 6 ft. (1.8 m) |
| Giao diện người dùng | 128×64 LCD display with white LED backlighting
Four (4) button user interface |
| MÔI TRƯỜNG NGƯỜI DÙNG | |
| Nhiệt độ hoạt động | 4° to 122°F (-20° to 50°C) |
| Nhiệt độ lưu trữ | 40° to 140°F (-40° to 60°C) |
| Nhiệt độ sạc | 41° to 104°F (5° to 40°C) |
| Độ ẩm tương đối | 10% RH to 90% RH non-condensing |
| Bảo vệ ESD | 8kV Air/ 6kV Contact |
| IN | |
| Phương thức in | In trực tiếp |
| Độ phân giải | 203 dots per inch (8 dots per mm) |
| Chiều rộng in | 4.125” (105 mm) |
| Tốc độ in | 4” per second (102 mm per second) |
| BỘ NHỚ | |
| Bộ nhớ | 16 MB RAM / 64 MB Flash |
| MEDIA | |
| Loại Media | – 3” – 4.125” (76 mm – 105 mm) linered and linerless labels with black mark or gap sensing
– External fanfold or roll supply |
| Maximum roll capacity | – 2.65” (67 mm) O.D.
– 0.75” (19 mm) I.D. core |
| Độ dày media | 2 mil to 6.5 mil |
| GIAO TIẾP | |
| Serial | RS232, up to 460.8 kbps |
| USB | 2.0 (full speed) |
| Bluetooth | Supported versions: Class 2, v2.0
Serial port profile |
| 802.11 a/b/g | – Network standard: IEEE 802.11 a/b/g
– Wireless access modes: Infrastructure and ad-hoc – Security Protocols – Network support: DHCP, TCP, UDP, DNS, BOOTP |