Opticon NLV-4001 - Máy quét cố định
Danh mục: Đầu đọc mã vạch, Đầu đọc OPTICON, Máy quét cố định
Liên hệ để nhận báo giá nhanh trong 30 phút
Opticon NLV-4001 là phiên bản phát triển mới nhất của chúng tôi trong loạt NLV. Máy quét mã vạch CCD 1D nhỏ gọn này được tích hợp dễ dàng và quét với tốc độ nhanh. Máy quét vị trí cố định hoàn hảo cho các ứng dụng đòi hỏi khắt khe nhất và máy quét cũng có khả năng chống chịu rất tốt với xếp hạng IP-65. Liên hệ ngay cho…
Mô tả sản phẩm
Opticon NLV-4001 là phiên bản phát triển mới nhất của chúng tôi trong loạt NLV. Máy quét mã vạch CCD 1D nhỏ gọn này được tích hợp dễ dàng và quét với tốc độ nhanh. Máy quét vị trí cố định hoàn hảo cho các ứng dụng đòi hỏi khắt khe nhất và máy quét cũng có khả năng chống chịu rất tốt với xếp hạng IP-65. Liên hệ ngay cho Việt POS với hotline: 0905 295 337 để được tư vấn và báo giá nhanh chóng.
Thông số kỹ thuật
| Operation indicators | Visual: 1 LED (red/green/orange)
Non-visual: Buzzer |
| Communication | RS232: DB9 connector with external power supply
USB: VCP, HID, USB-A connector |
| Power | Voltage requirement: 5V ±10%
Operating Current: 180 mA, standby current: 50 mA |
| Barcode scanner optics | Light source: 624 nm visible red LED
Scan method: CCD linear Scan rate: 300 scans / second Trigger mode: Single read, multiple read, auto-trigger, serial software trigger Reading pitch angle: ± 45° Reading skew angle: -65 to 8°, 8 to +65° Reading tilt angle: ± 25° Curvature: R≥15 mm (EAN 8), R≥20 mm (EAN 13) Min. resolution at pcs 0.9: 0.127 mm / 5 mil min. Min. pcs value: 0.30 Depth of field at code 39: 60 - 170 mm (0.127 mm) / 2.36 -6.69 in (5 mil); 55 - 400 mm (0.5 mm) / 2.17 - 15.75 in (20 mil); 80 - 700 mm (1.0 mm) / 3.15 - 27.56 in (39 mil) |
| Supported symbologies | Barcode (1D): JAN/UPC/EAN incl. add-on, Codabar/ NW-7, Code 11, Code 39, Code 93, Code 128, GS1-128 (EAN-128), GS1 DataBar (RSS), IATA, Industrial 2of5, Interleaved 2of5, ISBN-ISMN-ISSN, Matrix 2of5, MSI/ Plessey, S-Code, Telepen, Tri-Optic, UK/Plessey
Postal code: Chinese Post, Korean Postal Authority code |
| Durability | Temperature in operation: -5 to 50 °C / 23 to 122 °F
Temperature in storage: -20 to 60 °C / -4 to 140 °F Humidity in operation: 10 - 90% (non-condensing) Humidity in storage: 5 - 95% (non-condensing) Ambient light immunity: 10,000 lx max Antistatic electricity: 8 kV contact discharge / 15kV air discharge (non-destructive) Drop test: 0.75 m / 2.5 ft drop onto concrete surface Protection rate: IP65 |
| Physical | Dimensions (WxHxD): 41.1 x 24 x 33 mm / 1.62 x 0.94 x 1.3 in
Weight: Ca. 50 g / 1.7 oz (incl. RS232C cable), Ca. 55 g / 1.86 oz (incl. USB cable) Case: ABS, Black |
| Regulatory & Safety | CE, FCC, VCCI, RoHS, IEC62471, EN55022, EN55024, FCC Part 15 Subpart B Class B, EN61000-6-1 |