Opticon OPN-2006 - Máy quét mã vạch cầm tay
Danh mục: Đầu đọc OPTICON, Máy quét mã vạch cầm tay
Chưa bao gồm VAT - Liên hệ để được báo giá tốt nhất theo số lượng
Opticon OPN-2006 - Máy quét mã vạch cầm tay kết nối Bluetooth cùng thiết bị và điện thoại, máy tính bảng là có thể vận hành một cách dễ dàng. Thiết kế nhỏ gọn, đẹp mắt kết hợp cùng công nghệ kết nối không dây Bluetooth linh hoạt, tiện dụng đã giúp Opticon OPN-2006 trở thành thiết bị lý tưởng để ứng dụng trong nhiều hoạ…
Mô tả sản phẩm
Opticon OPN-2006 - Máy quét mã vạch cầm tay kết nối Bluetooth cùng thiết bị và điện thoại, máy tính bảng là có thể vận hành một cách dễ dàng. Thiết kế nhỏ gọn, đẹp mắt kết hợp cùng công nghệ kết nối không dây Bluetooth linh hoạt, tiện dụng đã giúp Opticon OPN-2006 trở thành thiết bị lý tưởng để ứng dụng trong nhiều hoạt động tại các ngành nghề, lĩnh vực khác nhau (như hoạt động thanh toán, quản lý hàng hóa, kiểm soát kho, quản lý tài sản,...)
Thông số kỹ thuật
| Thương hiệu | Opticon |
| Model | OPN-2006 |
| CPU | 32 bit |
| O/S | Proprietary |
| Bộ nhớ | FLASHROM: 512 kB
RAM: 96 kB EXTERNAL FLASHROM: 1 MB |
| Chỉ số hoạt động | VISUAL: Đèn LED nhiều màu (đỏ/xanh lá cây/cam/xanh dương)
NON-VISUAL: Buzzer |
| Phí hoạt động | Tổng cộng 2 phím, 1 phím chức năng, 1 phím quét |
| Cổng kết nối | USB: Mini USB, Ver. 1.1, USB-VCP (USB-HID and USB-MSD on request)
BLUETOOTH: Ver. 4.0, SPP, HID, kết nối 1-1, chế độ chủ & phụ, xác thực và mã hóa |
| Pin | Pin có thể sạc lại: Lithium-Ion Polymer 3.7V 240mAh
Thời gian hoạt động (BATCH): 4,500 lần quét (1 lần quét/5 giây) Thời gian hoạt động (BATCH, IDLE): 2 tháng Thời gian hoạt động (BLUETOOTH): 3,500 lần quét (1 lần quét/5 giây) Thời gian hoạt động (BLUETOOTH, IDLE): 27 giờ Thời gian lưu trữ dữ liệu: không xác định Phương pháp sạc: cáp USB |
| Nguồn sáng | 650 nm visible laser diode |
| Phương pháp quét | Vibrating mirror |
| Tốc độ quét | 100 lần quét/giây |
| Mã vạch | BARCODE (1D): JAN/UPC/EAN incl. add on, Codabar/NW-7, Code 11, Code 39, Code 93, Code 128, GS1-128 (EAN-128), GS1 DataBar (RSS), IATA, Industrial 2of5, Interleaved 2of5, ISBN-ISMN-ISSN, Matrix 2of5, MSI/ Plessey-UK/Plessey, S-Code, Telepen, Tri-Optic
POSTAL CODE: Chinese Post, Korean Postal Authority code 2D CODE: GS1 stacked |
| Nhiệt độ | Nhiệt độ vận hành: 0 đến 40˚C / 32 đến 104˚F
Nhiệt độ lưu trữ: -20 đến 60˚C / -4 đến 140˚F |
| Độ ẩm | 20 – 85% không ngưng tụ |
| Kiểm tra khả năng chịu rơi | Chịu rơi từ độ cao 1.5 m lên sàn bê tông |
| Chuẩn môi trường | IP42 |
| Kích thước (W x H x D) | 32 x 62 x 16 mm / 1.26 x 2.44 x 0.63 in |
| Trọng lượng | 29 g / 1.0 oz |