Zebra GX420 - Máy in để bàn hiệu suất
Danh mục: Máy in mã vạch, Máy in Zebra, Máy in để bàn
Liên hệ để nhận báo giá nhanh trong 30 phút
Zebra GX420 Có sẵn trong cả hai kiểu máy truyền nhiệt (GX420t) và nhiệt trực tiếp (GX420d). Sản phẩm này kết hợp thiết kế trực quan và giao diện người dùng LCD tùy chọn với tốc độ in cực nhanh và các tùy chọn kết nối linh hoạt. Liên hệ ngay cho Việt POS với hotline: 0905 295 337 để được tư vấn và báo giá nhanh chóng. …
Mô tả sản phẩm
Zebra GX420 Có sẵn trong cả hai kiểu máy truyền nhiệt (GX420t) và nhiệt trực tiếp (GX420d). Sản phẩm này kết hợp thiết kế trực quan và giao diện người dùng LCD tùy chọn với tốc độ in cực nhanh và các tùy chọn kết nối linh hoạt. Liên hệ ngay cho Việt POS với hotline: 0905 295 337 để được tư vấn và báo giá nhanh chóng.
Thông số kỹ thuật
| Công nghệ in | In nhiệt trực tiếp/Truyền nhiệt gián tiếp |
| Độ phân giải | 203 dpi |
| Độ rộng in | 104 mm |
| Độ dài in | 990 mm |
| Bộ nhớ | 8 MB SDRAM
4 MB Flash |
| Tốc độ in đối đa | 152 mm/s |
| Ngôn ngữ lập trình | EPL and ZPL as standard |
| Mã vạch | • OBarcode ratios: 2:1 (non-rotated) and 3:1 For EPL and ZPL except where noted
• Linear Barcodes: Codabar, Code 11 (ZPL), Code 39, Code 93, Code 128, EAN-8, EAN-13, EAN-14 (ZPL), German Post Code (EPL), GS1 DataBar (RSS), Industrial 2-of-5 (ZPL), Interleaved 2-of-5, ISBT-128 (ZPL), Japanese Postnet (EPL), Logmars (ZPL), MSI, Plessey, Postnet, Standard 2-of-5 (ZPL), UCC/EAN-128 (EPL), UPC-A, UPC-A and UPC-E with EAN 2 or 5 digit extensions, UPC-E, UPC and EAN 2 or 5 digit extensions (ZPL) • Two-dimensional: Codablock (ZPL), Code 49 (ZPL), Data Matrix, (ZPL), MaxiCode, MicroPDF417, PDF417, QR Code |
| Cổng giao tiếp | • Auto-sensing RS-232 serial interface, DB-9
• USB 1.1, bi-directional • Parallel (Centronics®), bi-directional • ZebraNet 10/100 Print Server (optional) • 02.11g wireless (GX models, optional) • Bluetooth wireless (GX models, optional) • Wireless options include LCD for visual communication |
| Môi trường | • Nhiệt độ hoạt động: 40ºF đến 105ºF (4.4ºC đến 41ºC)
• Nhiệt độ bảo quản: -40ºF đến 140º F (-40ºC đến 60ºC) • Độ ẩm hoạt động: 10% đến 90%, không ngưng tụ. • Độ ẩm lưu trữ: 5% đến 95%, không ngưng tụ. |
| Kích thước | • In nhiệt trực tiếp:
Chiều dài: 210 mm Chiều rộng: 171 mm Chiều cao: 152 mm• Truyền nhiệt gián tiếp: Chiều dài: 254 mm Chiều rộng: 193 mm Chiều cao: 190 mm |
| Trọng lượng | • In nhiệt trực tiếp: 1.4 kg
• Truyền nhiệt gián tiếp: 2.1 kg |