Honeywell EDA61K - Kiểm kho cầm tay
Danh mục: Máy kiểm kho, Kiểm kho Honeywell, Máy kiểm kho cầm tay
Liên hệ để nhận báo giá nhanh trong 30 phút
Honeywell EDA61K - Kiểm kho cầm tay được thiết kế cho các doanh nghiệp vừa và nhỏ để thực hiện các quy trình công việc quan trọng trong các ứng dụng kho hạng nhẹ, trung tâm phân phối và bán lẻ. Máy là sự kết hợp hoàn hảo giữa thiết kế bên ngoài chắc chắn kết hợp với các tính năng nổi bật hỗ trợ nâng cao hiệu quả ứng dụ…
Mô tả sản phẩm
Honeywell EDA61K - Kiểm kho cầm tay được thiết kế cho các doanh nghiệp vừa và nhỏ để thực hiện các quy trình công việc quan trọng trong các ứng dụng kho hạng nhẹ, trung tâm phân phối và bán lẻ. Máy là sự kết hợp hoàn hảo giữa thiết kế bên ngoài chắc chắn kết hợp với các tính năng nổi bật hỗ trợ nâng cao hiệu quả ứng dụng cho các doanh nghiệp. Máy thích hơp sử dụng ở cả môi trường trong nhà lẫn ngoài trời. Dung lượng pin phục vụ cho hoạt động trong từ 2 đến 3 ca làm việc.
Thông số kỹ thuật
| Thương hiệu | Honeywell |
| Model | ScanPal EDA61K |
| Kích thước | 206 mm x 78 mm x 41.9 mm (8.1 in x 3.1 in x 1.6 in) |
| Trọng lượng | N6703 version: 435 g (15.3 oz)
EX20 version: 460 g (16.2 oz) |
| Kích thước màn hình | 4 inch |
| Đèn nền | Đèn LED |
| Màn hình cảm ứng | Cảm ứng điện dung đa điểm |
| Phím cứng | Tăng / giảm âm lượng, quét trái / phải, nguồn, reset |
| I/O | USB type C, OTG supported |
| Môi trường | Nhiệt độ vận hành: -20°C đến +50°C (-4°F đến +122°F)
Nhiệt độ lưu trữ: -30°C đến +70°C (-22°F đến +158°F) Độ ẩm: 10- 90% không ngưng tụ |
| Khả năng chịu va đập | Đáp ứng thử nghiệm chịu rơi từ độ cao 1.5 m lên sàn bê tông ở nhiệt độ phòng |
| ESD | ±8 kV direct; ±12 kV air |
| Tumble | 1,000 tumbles at 1 m (3.3 ft) |
| Chuẩn | IP65 |
| Bộ xử lý | Qualcomm SDM450 1,8 GHz octa-core |
| Bộ nhớ | RAM 3 GB, Flash 32 GB |
| Hệ điều hành | Android 9, có thể nâng cấp lên Android 10 |
| Ngôn ngữ mặc định | World Wide English |
| Mở rộng bộ nhớ | microSDHC (up to 128 GB) |
| Pin | Li-Ion, 3.6V, 7,000 mAh |
| Đồng hồ thời gian thực | Sao lưu 10 phút qua super cap |
| Thời gian sạc | 5.5 giờ |
| Thời gian chạy pin | 25 giờ (hồ sơ thử nghiệm: quét 9 giây một lần; hiển thị ở độ sáng 50%; tắt đèn nền bàn phím và chỉ kích hoạt Wi-Fi) |
| Thông báo khi quét | Đèn đỏ / xanh |
| Công cụ quét | EX20, N6703SR |
| Camera | Máy ảnh màu 13.0 megapixel với tính năng tự động lấy nét và đèn flash LED |
| KẾT NỐI KHÔNG DÂY | |
| WLAN | IEEE 802.11 a/b/g/n/ac radio |
| WWAN | GSM&EDGE: Band2/Band3/Band5/Band8
WCDMA: Band1/Band2/Band4/ Band5/Band6/Band8/Band9/Band19 CDMA: BC0/BC1/BC6 FDD-LTE: Band1/Band2/Band3/Band4/ Band5/Band7/Band8/Band9/Band12/Band13/Band17/ Band19/Band20/Band25/Band26/Band28/Band30 TDD-LTE: Band38/Band39/Band40/Band41 |
| Integrated GPS | |
| Bluetooth Class 4.2 | |