Opticon OPH-3001 - Máy kiểm kê cầm tay cao cấp
Danh mục: Máy kiểm kho, Kiểm kho Opticon, Kiểm kho cầm tay cao cấp, Deal - Khuyến mãi hôm nay
Chưa bao gồm VAT - Liên hệ để được báo giá tốt nhất theo số lượng
Máy đọc mã vạch Opticon OPH-3001 là dòng thiết bị chuyên dành cho kiểm kho được tích hợp công nghệ quét laser. Bên cạnh đó OPH-3001 còn được trang bị thêm tính năng đọc được mã vạch trên các màn hìnhTFT LCD điện tử, đây là điểm nổi bật đắt giá của OPH-3001, với tính năng này người dùng có thể mở rộng thêm nhiều tiện í…
Mô tả sản phẩm
Máy đọc mã vạch Opticon OPH-3001 là dòng thiết bị chuyên dành cho kiểm kho được tích hợp công nghệ quét laser. Bên cạnh đó OPH-3001 còn được trang bị thêm tính năng đọc được mã vạch trên các màn hìnhTFT LCD điện tử, đây là điểm nổi bật đắt giá của OPH-3001, với tính năng này người dùng có thể mở rộng thêm nhiều tiện ích hữa ích khác khi phát triển ứng dụng nâng cao. Sản phẩm được phân phối bởi hệ thống Việt POS trên toàn quốc. Liên hệ ngay hotline: 0905 295 337 để được tư vấn và báo giá nhanh chóng.
Thông số kĩ thuật Opticon OPH-3001
| Operation | CPU: 32-bit, 96 MHz
O/S: Proprietary Software: Programmable in C-language. Software developement kit with compiler free downloadable RTC: Supports year, month, day, hour, minute, second (leap year supported) |
| Memory | Nand Flash: 128 MB
Flashrom: 4 MB DRAM: 4 MB |
| Operating indicators | Visual: 1 LED (red/green/orange)
Non-visual: Buzzer |
| Operating keys | Entry options: 21 keys total, 12 key (alpha)numeric keypad, 4 navigation keys, 3 function keys, 1 scan key, 1 esc key |
| Display | Type: TFT LCD QVGA color display with backlight
Size: 2”, 320 x 240 pixels |
| Communication | IUSB: USB, ver. 2.0, VCP / MSD / HID
IRDA: Ver 1.2 physical layer, baurate 1200 bps - 115.2 kbps |
| Power | Rechargeable battery: Lithium-Ion 3.7V 1100 mAh
Backup battery: Yes for RTC Operating time: Ca. 40 hours (backlight off, 1 scan / 10 sec) Data retention time: Indefinitely Charging method: Enclosed USB cable |
| Barcode Scanner Optics | Light source: 650 nm visable laser diode
Scan rate: 100 scans / seconds Reading pitch angle: ± 35° Reading skew angle: -50 to -8°, +8 to +50° Reading tilt angle: ± 20° Curvature: R≥15 mm (EAN8), R≥20 mm (EAN13) Min. pcs value: 0.45 Depth of field at code 39: 60 - 120 mm (0.127 mm) / 2.36 - 4.72 in (5 mil), 50 - 150 mm (0.15 mm) / 1.97 - 5.91 in (6 mil), 50 - 260 mm (0.25 mm) / 1.97 - 10.24 in (10 mil), 50 - 260 mm (0.5 mm) / 1.97 - 10.24 in (20 mil), 70 - 650 mm (1.00 mm) / 2.76 - 25.59 in (39 mil) |
| Supported symbologies | Barcode (1D): JAN/UPC/EAN incl. add on, Codabar/NW-7, Code 11, Code 39, Code 93, Code 128, GS1-128 (EAN-128), GS1 Databar (RSS), IATA, Industrial 2of5, interleaved 2of5, ISBN-ISMNISSN, Matrix 2of5, MSI/Plessey, S-Code, Telepen, Tri-Optic, UK/Plessey
Postal Code: Chinese Post, Korean Postal Authority code 2D code: Composite Codes, MicroPDF417, PDF417 |
| Durability | Temperature in operation: -10 to 50 °C / 14 to 122 °F
Temperature in storage: -20 to 60 °C / -4 to 140 °F Charging temperature: 0 to 40 °C (32 to 104 °F) Humidity in operation: 20 - 85% (noncondensing) Humidity in storage: 20 - 85% (noncondensing) Ambient light immunity: Fluorescent 4,000 lx max, direct sun 80,000 lx max, incandescent 4,000 lx max Drop test: 1.5 m / 5 ft drop onto concrete surface Protection rate: IP54 |
| Physical | Dimensions (WxHxD): 58.2 x 180.8 x 23.8 mm / 2.29 x 7.12 x 0.94 in
Weight body: Ca. 156 g / 5.5 oz (incl. battery) |
| Regulatory & Safety | Product compliance: CE, FCC, RoHS, IEC60825-1 Class 2, FDA CDRH Class II, EN55022, EN55024 |
| Items | Enclosed: Wrist strap, USB cable, standard battery
Sold Separately: Rechargeable battery |