Máy in mã vạch TSC-TTP225
Danh mục: Máy in mã vạch, Máy in TSC
Chưa bao gồm VAT - Liên hệ để được báo giá tốt nhất theo số lượng
Máy in mã vạch TSC-TTP225 được thiết kế tiết kiệm không gian trong một thân hình kích thươc nhỏ, tích hợp bộ cuốn để sử dụng ribbon mực, tương tác người dùng qua đen led, nút nhấn rất dễ sử dụng và hỗ trợ tùy chọn màn hình LCD, được hướng đến phục vụ in tem giấy tem decal cho mô hình dịch vụ khách hàng và bán lẻ. Hàng …
Mô tả sản phẩm
Máy in mã vạch TSC-TTP225 được thiết kế tiết kiệm không gian trong một thân hình kích thươc nhỏ, tích hợp bộ cuốn để sử dụng ribbon mực, tương tác người dùng qua đen led, nút nhấn rất dễ sử dụng và hỗ trợ tùy chọn màn hình LCD, được hướng đến phục vụ in tem giấy tem decal cho mô hình dịch vụ khách hàng và bán lẻ. Hàng có sẵn tại hệ thống VietPOS trên toàn quốc. Liên hệ ngay với chúng tôi qua hotline: 0905 295 337 để được tư vấn và báo giá nhanh chóng.
I. Thông số kĩ thuật
| Thông số kỹ thuật của dòng sản phẩm TTP-225 | |
| Model máy | TTP-225 |
| Độ phân giải | 203 dpi (8 dot/mm) |
| Phương thức in | In truyền nhiệt (Thermal Transfer) / In nhiệt trực tiếp (Direct Thermal) |
| CPU | 32 Bit |
| Sensor | Gap transmissive sensor
Black mark reflective sensor Ribbon end sensor Head open sensor |
| Tốc độ in: Của các model máy in khác nhau (inch/ giây) | 2 IPS ~ 5 IPS |
| Chiều dài nhãn in | 2286mm (90″) |
| Chiều rộng nhãn in tối đa – khổ in | 54mm (2.13″) |
| Kiểu nhãn in (media) | Khổ rộng nhãn in: 15 mm (0.59 “) ~ 60 mm (2.36”) |
| Độ dày của nhãn in: 0.06~0.19mm (0.003”-0.0076”) | |
| Kiểu Ruy băng (Ribbon) | Chiều dài ruy băng: 90m : Đường kính cuộn ruy băng tối đa: 127mm (5”) |
| Kiểu ruy băng : Truyền nhiệt (wax, was resin and resin) có khổ rộng từ 30 đến 110 mm (1.18” to 4.33”). Hỗ trợ ruy băng : mực ngoài ink outside. Lõi của cuộn ruy băng 25mm (1″) | |
| Nguồn điện tiêu thụ | Input: AC 100-240V
Output: DC24V2.5A |
| Hỗ trợ in các loại mã vạch thông dụng trên thế giới | Code 39, Code 93, Code 128 (subset A,B,C), UCC 128, UCC/EAN-128 K-Mart, UCC/EAN-128, UPC A / E (add on 2 & 5), I 2 of 5,I 2 of 5 with Shipping Bearer Bars, EAN 8 / 13 (add on 2 & 5), Codebar, Post NET, EAN 128, DUN 14, MaxiCode, HIBC, Plessey, Random weight, Telepen, FIM, China Postal Code, RPS 128, PDF417 & Datamatrix code,(QR code available) |
| Kiểu kết nối | Serial, Parallel, USB |
| Tốc độ kết nối | Baud rate 4800 ~ 115200, XON/XOFF, DSR/DTR |
| Bộ nhớ | Bộ nhớ tiêu chuẩn : 4MB Flash, 8MB SDRAM |
| Môi trường vận hành | Nhiệt độ vận hành: 41°F to 104°F (5°C to 40°C); Nhiệt độ lưu kho: -40°F to 140°F (-40°C to 60°C) |
| Độ ẩm cho phép | Khi vận hành: 25-85%, không ngưng tụ. Khi lưu kho: 10-90%, không ngưng tụ. |
| Tiêu chuẩn chất lượng | CE, FCC Class B, CCC, TUV/Safery, UL, CUL |
| Kích thước máy in | Chiều dài: 241.3 mm (9.5″) ; Chiều cao : 177.4 mm (6.98″); Chiều ngang: 139.9 mm (5.5″) |
| Phụ kiện | Windows labeling software CD disk
Quick start guide External universal switching power supply Power cord USB port cable |